|
TT
|
TTHC đã công bố, công khai
|
Ghi chú
|
|
Lĩnh vực
|
Tổng số TTHC
|
Số TTHC đã cung cấp DVC trực tuyến toàn trình
(việc thực hiện và giải quyết TTHC đều được thực hiện trên môi trường mạng. Việc trả kết quả được thực hiện trực tuyến hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích)
|
Số TTHC đã cung cấp DVC trực tuyến một phần
|
Số TTHC chưa cung cấp DVC trực tuyến
|
|
II. CẤP XÃ
|
|
1
|
Phòng cháy, chữa cháy (Bộ Công an)
|
3
|
0
|
3
|
0
|
|
|
2
|
Công chức, viên chức (Bộ Nội vụ)
|
6
|
0
|
3
|
3
|
|
|
3
|
Lâm nghiệp (Bộ Nông nghiệp và Môi trường)
|
9
|
0
|
6
|
3
|
|
|
4
|
Thành lập và hoạt động doanh nghiệp (hộ kinh doanh) (Bộ Tài chính)
|
7
|
7
|
0
|
0
|
|
|
5
|
Bảo trợ xã hội (Bộ Y tế)
|
12
|
2
|
8
|
2
|
|
|
6
|
Công nghiệp địa phương (Bộ Công Thương)
|
2
|
0
|
1
|
1
|
|
|
7
|
Biển và hải đảo (Bộ Nông nghiệp và Môi trường)
|
6
|
0
|
6
|
0
|
|
|
8
|
Tín ngưỡng, tôn giáo (Dân tộc và Tôn giáo)
|
9
|
0
|
9
|
0
|
|
|
9
|
Đất đai (Bộ Nông nghiệp và Môi trường)
|
17
|
1
|
16
|
0
|
|
|
10
|
Văn bằng, chứng chỉ (Bộ Giáo dục và Đào tạo)
|
2
|
1
|
1
|
0
|
|
|
11
|
Thú y (Bộ Nông nghiệp và Môi trường)
|
1
|
0
|
1
|
|
|
|
12
|
Thủy lợi (Bộ Nông nghiệp và Môi trường)
|
7
|
0
|
6
|
1
|
|
|
13
|
Phát thanh, truyền hình và thông tin điện tử (Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch)
|
4
|
4
|
0
|
0
|
|
|
14
|
Văn hóa (Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch)
|
2
|
0
|
1
|
1
|
|
|
15
|
Quản lý lao động ngoài nước (Bộ Nội vụ)
|
1
|
1
|
0
|
0
|
|
|
16
|
Người có công (Bộ Nội vụ)
|
34
|
20
|
14
|
0
|
|
|
17
|
Quản lý nhà nước về hội, quỹ (Bộ Nội vụ)
|
15
|
0
|
0
|
15
|
|
|
18
|
Giảm nghèo (Bộ Nông nghiệp và Môi trường)
|
5
|
0
|
5
|
0
|
|
|
19
|
Khen thưởng (Bộ Quốc phòng)
|
2
|
0
|
2
|
0
|
|
|
20
|
Quản lý công sản (Bộ Tài chính)
|
4
|
0
|
4
|
0
|
|
|
21
|
Trẻ em (Bộ Y tế)
|
6
|
6
|
|
0
|
|
|
22
|
Đường bộ (Bộ Xây dựng)
|
6
|
2
|
4
|
0
|
|
|
23
|
Hoạt động khoa học và công nghệ (Bộ Khoa học và Công nghệ)
|
3
|
0
|
3
|
0
|
|
|
24
|
Đăng ký, quản lý cư trú (Bộ Công an)
|
2
|
0
|
2
|
0
|
|
|
25
|
Hộ tịch (Bộ Tư pháp)
|
42
|
27
|
10
|
5
|
|
|
26
|
Hoạt động xây dựng (Bộ Xây dựng)
|
6
|
0
|
6
|
0
|
|
|
27
|
Quản lý thuế, phí, lệ phí và thu khác của ngân sách nhà nước (Bộ Tài chính)
|
2
|
0
|
2
|
0
|
|
|
28
|
Các cơ sở giáo dục khác (Bộ Giáo dục và Đào tạo)
|
6
|
0
|
6
|
0
|
|
|
29
|
Giáo dục trung học (Bộ Giáo dục và Đào tạo)
|
4
|
1
|
3
|
0
|
|
|
30
|
Giáo dục mầm non (Bộ Giáo dục và Đào tạo)
|
5
|
0
|
5
|
0
|
|
|
31
|
Giáo dục thường xuyên (Bộ Giáo dục và Đào tạo)
|
4
|
0
|
4
|
0
|
|
|
32
|
Giáo dục tiểu học (Bộ Giáo dục và Đào tạo)
|
6
|
1
|
5
|
0
|
|
|
33
|
Tài chính đất đai (Bộ Tài chính)
|
3
|
0
|
3
|
|
|
|
34
|
Nhà ở và công sở (Bộ Xây dựng)
|
1
|
0
|
1
|
0
|
|
|
35
|
Hỗ trợ tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã (Bộ Tài chính)
|
1
|
1
|
0
|
0
|
|
|
36
|
Chăn nuôi (Bộ Nông nghiệp và Môi trường)
|
2
|
0
|
2
|
0
|
|
|
37
|
Quản lý giá (Bộ Tài chính)
|
1
|
0
|
1
|
0
|
|
|
38
|
Thành lập và hoạt động của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã (Bộ Tài chính)
|
26
|
14
|
12
|
0
|
|
|
39
|
Kiểm lâm (Bộ Nông nghiệp và Môi trường
|
2
|
0
|
1
|
1
|
|
|
40
|
Tài sản kết cấu hạ tầng chợ do Nhà nước đầu tư, quản lý (Bộ Công Thương)
|
2
|
0
|
2
|
0
|
|
|
41
|
Bảo vệ quyền lợi người tiêu dùng (Bộ Công Thương)
|
1
|
0
|
1
|
|
|
|
42
|
Cụm Công nghiệp (Bộ Công Thương)
|
2
|
0
|
1
|
1
|
|
|
43
|
Công tác dân tộc (Dân tộc và Tôn giáo)
|
2
|
0
|
2
|
|
|
|
44
|
Gia đình (Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch)
|
2
|
0
|
2
|
0
|
|
|
45
|
Nông nghiệp (Bộ Nông nghiệp và Môi trường)
|
14
|
9
|
5
|
0
|
|
|
46
|
Kinh tế hợp tác và Phát triển nông thôn (Bộ Nông nghiệp và Môi trường)
|
5
|
0
|
4
|
1
|
|
|
47
|
Giáo dục và Đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân (Bộ Giáo dục và Đào tạo)
|
11
|
4
|
5
|
2
|
|
|
48
|
Giải quyết tố cáo (Thanh tra Chính phủ)
|
1
|
0
|
0
|
1
|
|
|
49
|
Tiếp công dân (Thanh tra Chính phủ)
|
1
|
0
|
0
|
1
|
|
|
50
|
Xử lý đơn thư (Thanh tra Chính phủ)
|
1
|
0
|
0
|
1
|
|
|
51
|
Môi trường (Bộ Nông nghiệp và Môi trường)
|
1
|
0
|
1
|
0
|
|
|
52
|
Phòng, chống tệ nạn xã hội (Bộ Y tế)
|
5
|
0
|
5
|
0
|
|
|
53
|
Phòng, chống tham nhũng (Thanh tra Chính phủ)
|
4
|
0
|
0
|
4
|
|
|
54
|
Giải quyết khiếu nại (Thanh tra Chính phủ)
|
1
|
0
|
0
|
1
|
|
|
55
|
Quản lý Đê điều và Phòng, chống thiên tai (Bộ Nông nghiệp và Môi trường)
|
2
|
2
|
0
|
0
|
|
|
56
|
Quản lý chất lượng công trình xây dựng (Bộ Xây dựng)
|
1
|
0
|
1
|
0
|
|
|
57
|
Hàng hải và đường thủy nội địa (Bộ Xây dựng)
|
23
|
8
|
15
|
0
|
|
|
58
|
Nuôi con nuôi (Bộ Tư pháp)
|
5
|
3
|
2
|
0
|
|
|
59
|
Giáo dục nghề nghiệp (G07-LĐ06) (Bộ Giáo dục và Đào tạo)
|
2
|
0
|
1
|
1
|
|
|
60
|
Trồng trọt (Bộ Nông nghiệp và Môi trường)
|
1
|
1
|
0
|
0
|
|
|
61
|
Bảo tồn thiên nhiên và Đa dạng sinh học (Bộ Nông nghiệp và Môi trường)
|
2
|
0
|
1
|
1
|
|
|
62
|
Dân số, Bà mẹ - Trẻ em (Bộ Y tế)
|
1
|
0
|
1
|
|
|
|
63
|
Thể dục thể thao (Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch)
|
1
|
0
|
1
|
0
|
|
|
64
|
Kiểm định chất lượng giáo dục (Bộ Giáo dục và Đào tạo)
|
1
|
0
|
1
|
0
|
|
|
65
|
Thi, tuyển sinh (Bộ Giáo dục và Đào tạo)
|
3
|
0
|
3
|
0
|
|
|
66
|
Bảo hiểm (Bộ Tài chính)
|
1
|
0
|
1
|
0
|
|
|
67
|
Chứng thực (Bộ Tư pháp)
|
13
|
1
|
12
|
0
|
|
|
68
|
An toàn đập, hồ chứa thuỷ điện (Bộ Công Thương)
|
2
|
0
|
2
|
0
|
|
|
69
|
Quy hoạch xây dựng, kiến trúc (Bộ Xây dựng)
|
3
|
1
|
2
|
0
|
|
|
70
|
Phổ biến giáo dục pháp luật (Bộ Tư pháp)
|
3
|
3
|
0
|
0
|
|
|
71
|
Thủy sản (Bộ Nông nghiệp và Môi trường)
|
8
|
2
|
6
|
0
|
|
|
72
|
Tài nguyên nước (Bộ Nông nghiệp và Môi trường)
|
1
|
1
|
0
|
0
|
|
|
73
|
Kinh doanh khí (Bộ Công Thương)
|
2
|
0
|
2
|
|
|
|
74
|
Lưu thông hàng hóa trong nước (Bộ Công Thương)
|
9
|
0
|
3
|
6
|
|
|
75
|
Điện (Bộ Công Thương)
|
1
|
0
|
1
|
0
|
|
|
76
|
Thi đua - khen thưởng (Bộ Nội vụ)
|
2
|
0
|
2
|
0
|
|
|
77
|
Chính quyền địa phương (Bộ Nội vụ)
|
1
|
0
|
1
|
0
|
|
|
78
|
Kinh doanh khí (Bộ Công Thương)
|
3
|
0
|
3
|
0
|
|
|
79
|
Bồi thường nhà nước (Bộ Tư pháp)
|
1
|
0
|
1
|
0
|
|
|
80
|
Thành lập và hoạt động của tổ hợp tác (Bộ Tài chính)
|
2
|
0
|
2
|
0
|
|
|
81
|
Lưu thông hàng hóa trong nước (Bộ Công Thương)
|
9
|
0
|
9
|
0
|
|
|
|
Tổng cộng
|
432
|
123
|
257
|
52
|
|